Meaning of khuynh gia bại sản | Babel Free
/xwiŋ˧˧ zaː˧˧ ɓa̰ːʔj˨˩ sa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.
Ví dụ
“Cờ bạc làm cho khuynh gia bại sản.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.