Meaning of khuynh hướng | Babel Free
/[xwïŋ̟˧˧ hɨəŋ˧˦]/Định nghĩa
- Trạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.
- Chiều biến chuyển.
Từ tương đương
English
tendency
Ví dụ
“Lê-nin đã kịch liệt phê phán khuynh hướng hư vô chủ nghĩa trong việc xây dựng nền văn hoá mới (Tố Hữu)”
“Giá hàng có khuynh hướng giảm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.