HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khuynh hướng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[xwïŋ̟˧˧ hɨəŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. Trạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.
  2. Chiều biến chuyển.

Từ tương đương

English tendency

Ví dụ

“Lê-nin đã kịch liệt phê phán khuynh hướng hư vô chủ nghĩa trong việc xây dựng nền văn hoá mới (Tố Hữu)”
“Giá hàng có khuynh hướng giảm.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khuynh hướng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course