Nghĩa của khuyên giáo | Babel Free
xwiən˧˧ zaːw˧˥Định nghĩa
Nói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .
Ví dụ
“Nhà sư đi khuyên giáo để dựng chùa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free