Nghĩa của khuyên lơn | Babel Free
[xwiən˧˧ ləːn˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“[…] hoặc ta phải khuyên lơn hay nài nỉ thì người kia mới chịu nói ra hết những niềm đau chôn giấu.”
[…] or we need to be soft but insistent or plead before this person would fully disclose their hidden pain to us.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free