Meaning of khoan nhượng | Babel Free
/[xwaːn˧˧ ɲɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Chấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.
Ví dụ
“Đấu tranh không khoan nhượng chống những tư tưởng lạc hậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.