HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khoa học trừu tượng | Babel Free

Noun CEFR C2
/xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ ʨi̤w˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩/

Định nghĩa

Khoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.

Ví dụ

“Toán học, lô-gích học... là những khoa học trừu tượng.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khoa học trừu tượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course