Meaning of khoa học viễn tưởng | Babel Free
/xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ viəʔən˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧/Định nghĩa
Tác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.
Từ tương đương
English
science fiction
Ví dụ
“Phim khoa học viễn tưởng.”
“Sách khoa học viễn tưởng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.