Meaning of khoa học xã hội | Babel Free
/[xwaː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.
Từ tương đương
English
social science
Ví dụ
“Ngành khoa học xã hội.”
“Các môn khoa học xã hội.”
“Nhà xuất bản Khoa học xã hội.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.