HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khoa học tự nhiên | Babel Free

Noun CEFR C2
/[xwaː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ tɨ˧˨ʔ ɲiən˧˧]/

Định nghĩa

Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.

Từ tương đương

English natural science

Ví dụ

“Kiến thức khoa học tự nhiên.”
“Trường Đại học Khoa học tự nhiên.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khoa học tự nhiên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course