Nghĩa của khoẻ re | Babel Free
[xwɛ˧˩ zɛ˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Tuần sau nghỉ lễ ba ngày liên tùng tục, lâu rồi mới được vậy cứ gọi là khoẻ re.”
Next week, I'll have three straight days of holidays, life is not this easy often man.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free