Meaning of khủng hoảng thiếu | Babel Free
/xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧ tʰiəw˧˥/Định nghĩa
Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.
Ví dụ
“Cần dự báo kinh tế toàn cầu trước nguy cơ khủng hoảng thiếu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.