HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khủng hoảng thừa | Babel Free

Noun CEFR C1
/xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧ tʰɨ̤ə˨˩/

Định nghĩa

Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.

Ví dụ

“Đại khủng hoảng thừa vào những năm 30 của thế kỉ XX có những tác động không nhỏ tới nền kinh tế thế giới.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khủng hoảng thừa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course