Meaning of khủng hoảng nội các | Babel Free
/xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧ no̰ʔj˨˩ kaːk˧˥/Định nghĩa
Tình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.
Ví dụ
“Khủng hoảng nội các ở Đức đã được tháo gỡ vào ngày 2 tháng 7, 2018.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.