Meaning of khủng hoảng chu kỳ | Babel Free
/xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧ ʨu˧˧ ki̤˨˩/Định nghĩa
Sự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
Ví dụ
“Khủng hoảng chu kỳ cứ vài năm lại xuất hiện trở lại.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.