Meaning of không gian | Babel Free
/[xəwŋ͡m˧˧ zaːn˧˧]/Định nghĩa
- Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.
- Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
Từ tương đương
Ví dụ
“Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Mác Lê-nin)”
“Con tàu vũ trụ bay trong không gian.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.