Nghĩa của khí khái | Babel Free
xi˧˥ xaːj˧˥Định nghĩa
Không chịu khuất, không chịu lụy người khác.
Ví dụ
“Anh ta khí khái chẳng chịu nhận sự giúp đỡ ấy đâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free