Nghĩa của kể ra | Babel Free
[ke˧˩ zaː˧˧]Định nghĩa
Thực ra.
Ví dụ
“- Dạ… Kể ra bán lẻ, bán nhì nhằng thì cũng có.”
"Yes… Actually, retail and selling left and right also happen."
“Kể ra nó cũng không hèn đâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free