HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kém | Babel Free

Adjective CEFR B1 Frequent
/[kɛm˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
  2. Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn.
  3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.
  4. Nói ngũ cốc đắt.

Ví dụ

“kém may mắn”

unlucky

“Em học kém chị ba lớp.”
“Học sinh kém.”
“Hai đồng kém bảy xu một thước.”
“Ba giờ kém mười.”
“Gạo và ngô đều kém.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kém used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course