Meaning of kính trọng | Babel Free
/[kïŋ˧˦ t͡ɕawŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.
Ví dụ
“một thiền sư được kính trọng”
a respected meditation teacher
“Học trò kính trọng thầy.”
“Công dân kính trọng những chiến sĩ đấu tranh cho công cuộc giải phóng dân tộc ở đất nước họ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.