Nghĩa của kí thác | Babel Free
[ki˧˦ tʰaːk̚˧˦]Từ tương đương
English
to trust
Ví dụ
“[…] chỉ sợ lão phu võ công kém cỏi lại phụ lòng ký thác của Vương gia thì đúng không còn gì là thể diện, ha ha!”
[…] I'm only afraid my martial arts level is too low and I'll let down Your Majesty's trust, and then I'll lose face for real, haha!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free