Meaning of kì thị chủng tộc | Babel Free
/ki̤˨˩ tʰḭʔ˨˩ ʨṵŋ˧˩˧ tə̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
Là sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.
Ví dụ
“Chính phủ cần ngăn chặn nạn kì thị chủng tộc.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.