Nghĩa của kìn kìn | Babel Free
ki̤n˨˩ ki̤n˨˩Định nghĩa
Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
Ví dụ
“Xe gạo kìn kìn đến kho.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free