Nghĩa của kì quan | Babel Free
[ki˨˩ kwaːn˧˧]Định nghĩa
- Cứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.
- Thánh Hội kị sĩ đoàn.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free