HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hoa hồng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[hwaː˧˧ həwŋ͡m˨˩]/

Định nghĩa

  1. Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.
  2. Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán.

Từ tương đương

English Commission

Ví dụ

“Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em.”
“Ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (Hồ Chí Minh)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hoa hồng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course