Nghĩa của hoa hồng | Babel Free
[hwaː˧˧ həwŋ͡m˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em.”
“Ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free