Meaning of hóa hữu cơ | Babel Free
/hwaː˧˥ hiʔiw˧˥ kəː˧˧/Định nghĩa
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.
Ví dụ
“Lý thuyết hoá hữu cơ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.