Meaning of hành tinh | Babel Free
/[hajŋ̟˨˩ tïŋ˧˧]/Định nghĩa
Thiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.
Từ tương đương
English
planet
Ví dụ
“hành tinh thứ ba, tính từ Mặt Trời”
the third planet, counting from the Sun
“hành tinh đỏ”
the red planet
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.