Meaning of gieo cầu | Babel Free
/zɛw˧˧ kə̤w˨˩/Định nghĩa
Nói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.
Ví dụ
“Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.