HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gieo cầu | Babel Free

Verb CEFR B2
/zɛw˧˧ kə̤w˨˩/

Định nghĩa

Nói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.

Ví dụ

“Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gieo cầu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course