Meaning of gia thế | Babel Free
/zaː˧˧ tʰe˧˥/Định nghĩa
- Cách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.
- Ảnh hưởng của một gia đình.
Ví dụ
“Giá thể nuôi hàu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.