Nghĩa của giả trân | Babel Free
za̰ː˧˩˧ ʨən˧˧Định nghĩa
Hành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.
Ví dụ
“Không hề giả trân.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free