HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gương vỡ lại lành | Babel Free

Noun CEFR C2
/[ɣɨəŋ˧˧ vəː˦ˀ˥ laːj˧˨ʔ lajŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

Dịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gương vỡ lại lành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course