Nghĩa của góc tù | Babel Free
[ɣawk͡p̚˧˦ tu˨˩]Định nghĩa
- Như gốc phần (cũ).
- Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
- Xem căn tố
Từ tương đương
العربية
زاوية منفرجة
Azərbaycanca
kor bucaq
Български
тъп ъгъл
Čeština
tupý úhel
Dansk
stump vinkel
Deutsch
stumpfer Winkel
Español
ángulo obtuso
Suomi
tylppä kulma
Français
angle obtus
Gàidhlig
ceàrn farsaing
Magyar
tompaszög
Bahasa Indonesia
capah
Italiano
angolo ottuso
日本語
鈍角
한국어
둔각
Македонски
тап агол
Bahasa Melayu
sudut cakah
မြန်မာဘာသာ
ထောင့်ကျယ်
Polski
kąt rozwarty
Português
ângulo obtuso
Română
unghi obtuz
தமிழ்
விரிகோணம்
ไทย
มุมป้าน
Ví dụ
“蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞”
Parted for so many seasons from Bong Lai, Perhaps [Kiều]'s parents have aged long enough for someone's waiting arms.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free