Meaning of da bọc xương | Babel Free
/[zaː˧˧ ʔɓawk͡p̚˧˨ʔ sɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.
Ví dụ
“Sau trận ốm nặng, người chỉ còn da bọc xương.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.