dị bản
Định nghĩa
Bản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lịch sử các lần in của ĐVSKTT và phả hệ của dị bản ĐVSKTT.”
History of [Đại Việt Sử ký Toàn thư] printings and genealogy of its variants.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free