Meaning of dấu hai chấm | Babel Free
/zəw˧˥ haːj˧˧ ʨəm˧˥/Định nghĩa
Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).
Từ tương đương
English
Colon
Ví dụ
“Trong lối văn tường thuật trực tiếp, có thể có quãng ngắt sau động từ hay liên từ rằng, là: quãng ngắt này được biểu thị trong chữ viết bằng dấu hai chấm (:).”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.