Meaning of dũng sĩ | Babel Free
/[zʊwŋ͡m˦ˀ˥ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
- Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
Ví dụ
“Khi xưa Alibaba như vầng trăng sáng chiếu trên trần gian. Alibaba. Hôm nay Alibaba như chàng dũng sĩ hát bao lời ca. Alibaba.”
Long ago, Alibaba was like the bright moon that lit up the world. Alibaba. Nowadays, Alibaba is like a valiant knight who sings many a song. Alibaba.
“Dũng sĩ diệt xe tăng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.