HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của dũng sĩ | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[zʊwŋ͡m˦ˀ˥ si˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
  2. Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.

Ví dụ

Khi xưa Alibaba như vầng trăng sáng chiếu trên trần gian. Alibaba. Hôm nay Alibaba như chàng dũng sĩ hát bao lời ca. Alibaba.”

Long ago, Alibaba was like the bright moon that lit up the world. Alibaba. Nowadays, Alibaba is like a valiant knight who sings many a song. Alibaba.

“Dũng sĩ diệt xe tăng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem dũng sĩ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free