Meaning of dây tăng đơ | Babel Free
/zəj˧˧ taŋ˧˧ ɗəː˧˧/Định nghĩa
Là sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.