Meaning of dây tiếp địa | Babel Free
/zəj˧˧ tiəp˧˥ ɗḭʔə˨˩/Định nghĩa
Dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.