Meaning of dây thiều | Babel Free
/zəj˧˧ tʰiə̤w˨˩/Định nghĩa
Cuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.