Meaning of cung phụng | Babel Free
/[kʊwŋ͡m˧˧ fʊwŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
-
Cung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống. dated
- Cung cấp cho kẻ có quyền thế đủ mọi thứ hòng để cầu cạnh.
Ví dụ
“Cung phụng mẹ cha”
“Được bọn đàn em cung phụng đủ thứ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.