Meaning of chứng chỉ | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˦ t͡ɕi˧˩]/Định nghĩa
- Giấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn.
Ví dụ
“Chứng chỉ học lực.”
“Chứng chỉ tin học ngắn hạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.