chầu trời
Định nghĩa
(hài hước) Từ đồng nghĩa của chết
form-of
Ví dụ
“thả cả chép, tiễn ông Táo lên chầu trời”
to release a carp and give the Kitchen God a ride to heaven
“Bao giờ ông lão chầu trời thì tôi sẽ lấy một người trai tơ. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free