Nghĩa của cao tốc | Babel Free
[kaːw˧˧ təwk͡p̚˧˦]Từ tương đương
Čeština
vysokorychlostní
Ελληνικά
ταχύπλοο
English
High-speed
Suomi
nopea
Français
à grande vitesse
日本語
高速
ქართული
მაღალსიჩქარიანი
한국어
고속
മലയാളം
അതിവേഗം
Polski
szybkobieżny
Українська
високошвидкісний
Ví dụ
“Điểm đầu của cao tốc là nút giao Thân Cửu Nghĩa và điểm cuối là nút giao An Thái Trung.”
The starting point of the expressway is the Thân Cửu Nghĩa junction and the endpoint is the An Thái Trung junction.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free