Meaning of cổ điển | Babel Free
/[ko˧˩ ʔɗiən˧˩]/Định nghĩa
- (tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.
- Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại.
Ví dụ
“nền nghệ thuật cổ điển”
“tác phẩm văn học cổ điển”
“nhạc cổ điển”
“lối tư duy cổ điển”
“cách làm cổ điển”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.