Meaning of cơ giới | Babel Free
/[kəː˧˧ zəːj˧˦]/Định nghĩa
- Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
- Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...
Ví dụ
“Thi công cơ giới.”
“Phương tiện cơ giới.”
“Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.