Meaning of cơ học | Babel Free
/[kəː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Môn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.
- Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
- Học thuật xưa.
Từ tương đương
English
Mechanics
Ví dụ
“Cổ học.”
“Cơ học lượng tử.”
“Cơ học cổ điển.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.