HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cơ quan | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kəː˧˧ kwaːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
  2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.
  3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.

Từ tương đương

Bosanski organ
English agency Mechanics mechanism organ
Hrvatski organ
Kurdî organ
Српски organ

Ví dụ

“丕朱咍 機關祖教 雖恪饒塘 庄隔某剛”

Thus you should know that: The teachings of the Patriarchs, While they differ in many regards, They are not fundamentally different.

“Bữa nào bố cho con lên cơ quan chơi nhe.”

I'll bring you to work some time.

“Tai là cơ quan thính giác.”
“Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)”
“Không dám vắng mặt ở cơ quan.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cơ quan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free