Meaning of cơ quan | Babel Free
/[kəː˧˧ kwaːn˧˧]/Định nghĩa
- Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
- Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.
- Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.
Ví dụ
“丕朱咍 機關祖教 雖恪饒塘 庄隔某剛”
Thus you should know that: The teachings of the Patriarchs, While they differ in many regards, They are not fundamentally different.
“Bữa nào bố cho con lên cơ quan chơi nhe.”
I'll bring you to work some time.
“Tai là cơ quan thính giác.”
“Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)”
“Không dám vắng mặt ở cơ quan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.