Meaning of công nhật | Babel Free
/kəwŋ˧˧ ɲə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
- Tiền công lao động từng ngày.
- Việc làm mà tiền công được tính theo từng ngày một.
Ví dụ
“Lương công nhật.”
“Làm công nhật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.