Meaning of Công Nguyên | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ŋwiən˧˧]/Định nghĩa
- Kỉ nguyên Công giáo.
- Mốc để tính thời gian theo công lịch (lấy năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết làm năm bắt đầu)
Từ tương đương
Ví dụ
“Đến năm 40 Công Nguyên, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa và giành được độc lập.”
Then in 40 CE, the Trưng sisters waved the flag of rebellion and won independence.
“Những năm đầu công nguyên.”
“Trước công nguyên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.