Meaning of công nghệ sạch | Babel Free
/kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ sa̰ʔjk˨˩/Định nghĩa
Công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.
Ví dụ
“Nghiên cứu phát triển công nghệ sạch để bảo vệ hành tinh.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.