HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công nghiệp | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ ŋiəp̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.
  2. Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm được "chế tạo, chế biến, chế tác, chế phẩm" cho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt.

Từ tương đương

English industry

Ví dụ

“Nền công nghiệp tiên tiến.”
“Phát triển công nghiệp.”
“Ứng dụng công nghiệp công nghệ cao.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công nghiệp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course